Hiển thị các bài đăng có nhãn TSC. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TSC. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 5 tháng 7, 2018

Máy in tem nhãn TSC TTP-2410MU

Không có nhận xét nào :

Máy in tem nhãn TSC TTP 2410MU
-Tốc độ in: 14 IPS
- Độ phân giải 203 dpi
-Bề rộng in được: 104 mm(4.09”)
-Bộ nhớ: 128 MB Flash memory (factory option 512 MB)
128 MB SDRAM (factory option 256 MB)
SD Flash memory card reader for Flash memory expansion, up to 32 GB
-Giao tiếp:RS-232, USB, Ethernet
• GPIO (factory option)
• Bluetooth (user option)

Máy in tem nhãn TSC ME-240

Không có nhận xét nào :

Máy in tem nhãn TSC ME-240

-Tốc độ in: 6 IPS. Độ phân giải: 203 dpi
-Bề rộng in được: 104 mm(4.09”)
-Bộ nhớ: 8 MBDRAM, 4 MB FLASH
-Giao tiếp: RS-232, • USB 2.0
• Internal Ethernet, 10/100 Mbps (factory option)
• USB host, for scanner or PC keyboard (factory option)
• Centronics (factory option)
• Bluetooth (user option)

Máy in tem nhãn TTP 244 Pro

Không có nhận xét nào :

Máy in tem nhãn TTP 244 Pro
-Tốc độ in: 5 IPS.. Độ phân giải: 203 dpi
-Bề rộng in được: 108 mm (4.25”)
-Bộ nhớ: 8 MBDRAM, 4 MB FLASH
-Giao tiếp: USB, RS232

Máy in tem nhãn TE 300

Không có nhận xét nào :

Máy in tem nhãn TE 300
-Tốc độ in: 6 IPS. Độ phân giải: 300 dpi
-Bề rộng in được: 108 mm (4.25”)
-Bộ nhớ: 16 MBDRAM, 8 MB FLASH
-Giao tiếp: USB
Internal Bluetooth 4.0 (factory option)

Thứ Tư, 4 tháng 7, 2018

Máy in mã vạch TSC TE200

Không có nhận xét nào :


Thông tin SP
Tên SP
Máy in mã vạch TSC TE300 (300 dpi)
Dòng SP
Máy in mã vạch để bàn (in nhiệt trực tiếp & chuyển nhiệt gián tiếp)
Model
TE300
Công nghệ
in chuyển nhiệt / in nhiệt trực tiếp
Nhà SX
TSC
Xuất xứ
Thương hiệu Đài Loan
Made in China 
Thông số kỹ thuật
Bộ cảm biến
- Transmissive gap sensor
- Black mark reflective sensor
- Head open sensor 
Bộ nhớ
- 16 MB DRAM
- 8 MB Flash 
Bộ vi xử lý (CPU)
32-bit RISC
Chuẩn mã vạch
- Mã vạch 1D: in được các loại mã vạch một chiều tiêu chuẩn
- Mã vạch 2D: GS1 DataBar Composite Code, Data Matrix, MaxiCode, Aztec, PDF417, QR code, MicroPDF417 
Cổng giao tiếp
- USB 2.0
Hệ điều hành
Windows XP/Vista/7/8/10
MAC
Khổ in (tối thiểu-tối đa)
10mm - 106mm
Kích thước (L*W*H)
Rộng: 204mm, Cao: 164mm, Dài: 280mm
Lệnh điều khiển (command)
TSPL-EZ TM (Compatible to EPL, ZPL, ZPL II) or CPCL emulation
Mặt in
IO: In mặt ngoài cuộn mực in mã vạch
Màu sắc
đen
Phần mềm
Phông chữ
8 alpha-numeric bitmap fonts, Monotype Image® true type font engine with one CG Triumvirate Bold Condensed scalable font
Phụ kiện đi kèm
Dây USB, dây nguồn + adapter, CD driver
Tốc độ in
5ips (127mm/s)
Trọng lượng
2.4kg
Điện áp nguồn điện
...
Độ phân giải
300dpi (11.8 dots/mm)
Tương thích
Tương thích với
- Khổ tối đa giấy: 112mm
- Đường kính cuộn giấy tối đa: 127mm (cuộn dài 50m)
- Media type: continuous, die-cut, black-marked media, fan-fold, notch
- Khổ rộng tối đa ribbon: từ 40mm đến 110mm
- Chiều dài tối đa cuộn mực: 300m
- Độ dày của giấy: 0.06 to 0.19mm
- Đường kính lõi giấy: 25.4mm (trong), 32mm (ngoài)